TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chahuter

/ʃa.y.te/ giọng máy của trình duyệt

chahuter nghĩa là làm ồn, nhảy điệu vũ nhộn, đảo lộn, làm mất trật tự.

Nghĩa của chahuter

Nội động từ

  1. Thân mật Làm ồn.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Nhảy điệu vũ nhộn.

Ngoại động từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường Làm ầm lên để chọc phá.
    • Chahuter un professeurlàm ầm lên để chọc phá thầy giáo
  2. Thân mật Đảo lộn, làm mất trật tự.

Chia động từ chahuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chahutéHiện tại phân từ: chahutant

Hiện tại présent

  • je chahute
  • tu chahutes
  • il/elle chahute
  • nous chahutons
  • vous chahutez
  • ils/elles chahutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chahuté
  • tu as chahuté
  • il/elle a chahuté
  • nous avons chahuté
  • vous avez chahuté
  • ils/elles ont chahuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chahutais
  • tu chahutais
  • il/elle chahutait
  • nous chahutions
  • vous chahutiez
  • ils/elles chahutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chahuterai
  • tu chahuteras
  • il/elle chahutera
  • nous chahuterons
  • vous chahuterez
  • ils/elles chahuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chahuterais
  • tu chahuterais
  • il/elle chahuterait
  • nous chahuterions
  • vous chahuteriez
  • ils/elles chahuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chahute
  • que tu chahutes
  • qu'il/elle chahute
  • que nous chahutions
  • que vous chahutiez
  • qu'ils/elles chahutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chahutai
  • tu chahutas
  • il/elle chahuta
  • nous chahutâmes
  • vous chahutâtes
  • ils/elles chahutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chahute (tu)
  • chahutons (nous)
  • chahutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của chahuter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to playfight, to horseplay, to mess around; to make noise or otherwise cause a disturbance that disrupts (e.g. a speaker, a performance).

Câu hỏi thường gặp

chahuter nghĩa là gì?

chahuter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm ồn, nhảy điệu vũ nhộn, đảo lộn, làm mất trật tự.

chahuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chahuter (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.y.te/.

Chia động từ chahuter ở thì hiện tại thế nào?

je chahute, tu chahutes, il/elle chahute, nous chahutons, vous chahutez, ils/elles chahutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.