chahuter
chahuter nghĩa là làm ồn, nhảy điệu vũ nhộn, đảo lộn, làm mất trật tự.
Nghĩa của chahuter
Nội động từ
- Thân mật Làm ồn.
- Từ cũ, nghĩa cũ Nhảy điệu vũ nhộn.
Ngoại động từ
- Ngôn ngữ nhà trường Làm ầm lên để chọc phá.
- Chahuter un professeurlàm ầm lên để chọc phá thầy giáo
- Thân mật Đảo lộn, làm mất trật tự.
Chia động từ chahuter
Hiện tại présent
- je chahute
- tu chahutes
- il/elle chahute
- nous chahutons
- vous chahutez
- ils/elles chahutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chahuté
- tu as chahuté
- il/elle a chahuté
- nous avons chahuté
- vous avez chahuté
- ils/elles ont chahuté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chahutais
- tu chahutais
- il/elle chahutait
- nous chahutions
- vous chahutiez
- ils/elles chahutaient
Tương lai đơn futur simple
- je chahuterai
- tu chahuteras
- il/elle chahutera
- nous chahuterons
- vous chahuterez
- ils/elles chahuteront
Điều kiện conditionnel présent
- je chahuterais
- tu chahuterais
- il/elle chahuterait
- nous chahuterions
- vous chahuteriez
- ils/elles chahuteraient
Giả định subjonctif présent
- que je chahute
- que tu chahutes
- qu'il/elle chahute
- que nous chahutions
- que vous chahutiez
- qu'ils/elles chahutent
Quá khứ đơn passé simple
- je chahutai
- tu chahutas
- il/elle chahuta
- nous chahutâmes
- vous chahutâtes
- ils/elles chahutèrent
Mệnh lệnh impératif
- chahute (tu)
- chahutons (nous)
- chahutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của chahuter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to playfight, to horseplay, to mess around; to make noise or otherwise cause a disturbance that disrupts (e.g. a speaker, a performance).
Câu hỏi thường gặp
chahuter nghĩa là gì?
chahuter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm ồn, nhảy điệu vũ nhộn, đảo lộn, làm mất trật tự.
chahuter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chahuter (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.y.te/.
Chia động từ chahuter ở thì hiện tại thế nào?
je chahute, tu chahutes, il/elle chahute, nous chahutons, vous chahutez, ils/elles chahutent.