huer
huer nghĩa là hò hét để khua, la ó, kêu.
Nghĩa của huer
Ngoại động từ
- Săn bắn Hò hét để khua (chó sói).
- La ó.
- Il se fit huer par la foulenó bị đám đông la ó
Nội động từ
- Kêu (chim hú).
Chia động từ huer
Hiện tại présent
- je hue
- tu hues
- il/elle hue
- nous huons
- vous huez
- ils/elles huent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hué
- tu as hué
- il/elle a hué
- nous avons hué
- vous avez hué
- ils/elles ont hué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je huais
- tu huais
- il/elle huait
- nous huions
- vous huiez
- ils/elles huaient
Tương lai đơn futur simple
- je huerai
- tu hueras
- il/elle huera
- nous huerons
- vous huerez
- ils/elles hueront
Điều kiện conditionnel présent
- je huerais
- tu huerais
- il/elle huerait
- nous huerions
- vous hueriez
- ils/elles hueraient
Giả định subjonctif présent
- que je hue
- que tu hues
- qu'il/elle hue
- que nous huions
- que vous huiez
- qu'ils/elles huent
Quá khứ đơn passé simple
- je huai
- tu huas
- il/elle hua
- nous huâmes
- vous huâtes
- ils/elles huèrent
Mệnh lệnh impératif
- hue (tu)
- huons (nous)
- huez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với huer
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to boo
Câu hỏi thường gặp
huer nghĩa là gì?
huer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hò hét để khua, la ó, kêu.
huer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huer (giọng Pháp chuẩn): /y.e/.
Chia động từ huer ở thì hiện tại thế nào?
je hue, tu hues, il/elle hue, nous huons, vous huez, ils/elles huent.