TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

huer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.e/ giọng máy của trình duyệt

huer nghĩa là hò hét để khua, la ó, kêu.

Nghĩa của huer

Ngoại động từ

  1. Săn bắn Hò hét để khua (chó sói).
  2. La ó.
    • Il se fit huer par la foulenó bị đám đông la ó

Nội động từ

  1. Kêu (chim hú).

Chia động từ huer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: huéHiện tại phân từ: huant

Hiện tại présent

  • je hue
  • tu hues
  • il/elle hue
  • nous huons
  • vous huez
  • ils/elles huent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hué
  • tu as hué
  • il/elle a hué
  • nous avons hué
  • vous avez hué
  • ils/elles ont hué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je huais
  • tu huais
  • il/elle huait
  • nous huions
  • vous huiez
  • ils/elles huaient

Tương lai đơn futur simple

  • je huerai
  • tu hueras
  • il/elle huera
  • nous huerons
  • vous huerez
  • ils/elles hueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je huerais
  • tu huerais
  • il/elle huerait
  • nous huerions
  • vous hueriez
  • ils/elles hueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hue
  • que tu hues
  • qu'il/elle hue
  • que nous huions
  • que vous huiez
  • qu'ils/elles huent

Quá khứ đơn passé simple

  • je huai
  • tu huas
  • il/elle hua
  • nous huâmes
  • vous huâtes
  • ils/elles huèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hue (tu)
  • huons (nous)
  • huez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với huer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boo

Câu hỏi thường gặp

huer nghĩa là gì?

huer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hò hét để khua, la ó, kêu.

huer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huer (giọng Pháp chuẩn): /y.e/.

Chia động từ huer ở thì hiện tại thế nào?

je hue, tu hues, il/elle hue, nous huons, vous huez, ils/elles huent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.