TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

applaudir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.plo.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

applaudir nghĩa là vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô, tán thưởng, tán thành.

Nghĩa của applaudir

Ngoại động từ

  1. Vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô.
    • Applaudir un acteurvỗ tay tán thưởng một diễn viên
  2. Văn học Tán thưởng, tán thành.
    • Je vois que votre cœur m'applaudit en secrettôi thấy trong thâm tâm anh đã tán thành tôi

Nội động từ

  1. Vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô.
    • Des gens payés pour applaudirnhững người vỗ tay thuê
  2. Tán thành.
    • J'applaudis à votre initiativetôi tán thành sáng kiến của anh
    • Applaudir des deux mainsđồng ý bằng cả hai tay, nhiệt liệt tán thành

Chia động từ applaudir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: applaudiHiện tại phân từ: applaudissant

Hiện tại présent

  • j'applaudis
  • tu applaudis
  • il/elle applaudit
  • nous applaudissons
  • vous applaudissez
  • ils/elles applaudissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai applaudi
  • tu as applaudi
  • il/elle a applaudi
  • nous avons applaudi
  • vous avez applaudi
  • ils/elles ont applaudi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'applaudissais
  • tu applaudissais
  • il/elle applaudissait
  • nous applaudissions
  • vous applaudissiez
  • ils/elles applaudissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'applaudirai
  • tu applaudiras
  • il/elle applaudira
  • nous applaudirons
  • vous applaudirez
  • ils/elles applaudiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'applaudirais
  • tu applaudirais
  • il/elle applaudirait
  • nous applaudirions
  • vous applaudiriez
  • ils/elles applaudiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'applaudisse
  • que tu applaudisses
  • qu'il/elle applaudisse
  • que nous applaudissions
  • que vous applaudissiez
  • qu'ils/elles applaudissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'applaudis
  • tu applaudis
  • il/elle applaudit
  • nous applaudîmes
  • vous applaudîtes
  • ils/elles applaudirent

Mệnh lệnh impératif

  • applaudis (tu)
  • applaudissons (nous)
  • applaudissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với applaudir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với applaudir

  • J'ai applaudi. Tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6911
  • Tom a applaudi. Tom đã vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2906205
  • Nous avons applaudi. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2906212
  • Nous applaudîmes. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457598

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to applaud (express approval by clapping)

Câu hỏi thường gặp

applaudir nghĩa là gì?

applaudir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô, tán thưởng, tán thành.

applaudir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của applaudir (giọng Pháp chuẩn): /a.plo.diʁ/.

Chia động từ applaudir ở thì hiện tại thế nào?

j'applaudis, tu applaudis, il/elle applaudit, nous applaudissons, vous applaudissez, ils/elles applaudissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.