TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

siffler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/si.fle/ giọng máy của trình duyệt

siffler nghĩa là huýt, rít, xuỵt.

Nghĩa của siffler

Nội động từ

  1. Huýt.
    • Le train sifflexe lửa huýt (còi)
  2. Rít.
    • Le vent sifflegió rít

Ngoại động từ

  1. Huýt.
    • Siffler un airhuýt một điệu
    • Siffler son chienhuýt chó
  2. Xuỵt.
    • Siffler un acteurxuỵt một diễn viên
  3. Thân mật Nốc.
    • Siffler un litre de vinnốc một lít rượu vang

Chia động từ siffler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: siffléHiện tại phân từ: sifflant

Hiện tại présent

  • je siffle
  • tu siffles
  • il/elle siffle
  • nous sifflons
  • vous sifflez
  • ils/elles sifflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sifflé
  • tu as sifflé
  • il/elle a sifflé
  • nous avons sifflé
  • vous avez sifflé
  • ils/elles ont sifflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sifflais
  • tu sifflais
  • il/elle sifflait
  • nous sifflions
  • vous siffliez
  • ils/elles sifflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sifflerai
  • tu siffleras
  • il/elle sifflera
  • nous sifflerons
  • vous sifflerez
  • ils/elles siffleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sifflerais
  • tu sifflerais
  • il/elle sifflerait
  • nous sifflerions
  • vous siffleriez
  • ils/elles siffleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je siffle
  • que tu siffles
  • qu'il/elle siffle
  • que nous sifflions
  • que vous siffliez
  • qu'ils/elles sifflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sifflai
  • tu sifflas
  • il/elle siffla
  • nous sifflâmes
  • vous sifflâtes
  • ils/elles sifflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • siffle (tu)
  • sifflons (nous)
  • sifflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siffler

Trái nghĩa

Họ từ của siffler

Câu ví dụ với siffler

  • J’ai sifflé. Tôi đã huýt sáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7713652
  • Tom siffla. Tom đã huýt sáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7414698

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whistle; to whistle for, to blow on a whistle for; to boo by whistling (to show one's disapproval at something); to hiss

Câu hỏi thường gặp

siffler nghĩa là gì?

siffler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là huýt, rít, xuỵt.

siffler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siffler (giọng Pháp chuẩn): /si.fle/.

Chia động từ siffler ở thì hiện tại thế nào?

je siffle, tu siffles, il/elle siffle, nous sifflons, vous sifflez, ils/elles sifflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.