siffleur
/si.flœʁ/ giọng máy của trình duyệt
siffleur nghĩa là huýt, thở khò khè, người nốc rượu.
Nghĩa của siffleur
Tính từ
- Huýt.
- Thú y học Thở khò khè.
Danh từ · giống đực
- Người huýt sáo chê bai.
- Thông tục Người nốc rượu.
- Un siffleur de vinngười nốc rượu vang
Dạng từ của siffleur
| Số nhiều | siffleurs |
| Giống cái | siffleuse |
| Giống cái số nhiều | siffleuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ whistling
- Danh từ whistler (one who whistles); hoary marmot; whistling marmot
Câu hỏi thường gặp
siffleur nghĩa là gì?
siffleur (tính từ, danh từ) nghĩa là huýt, thở khò khè, người nốc rượu.
siffleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siffleur (giọng Pháp chuẩn): /si.flœʁ/.