TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conspuer

/kɔ̃s.pɥe/ giọng máy của trình duyệt

conspuer nghĩa là la ó.

Nghĩa của conspuer

Ngoại động từ

  1. La ó.
    • Conspuer un orateurla ó một diễn giả

Chia động từ conspuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conspuéHiện tại phân từ: conspuant

Hiện tại présent

  • je conspue
  • tu conspues
  • il/elle conspue
  • nous conspuons
  • vous conspuez
  • ils/elles conspuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conspué
  • tu as conspué
  • il/elle a conspué
  • nous avons conspué
  • vous avez conspué
  • ils/elles ont conspué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conspuais
  • tu conspuais
  • il/elle conspuait
  • nous conspuions
  • vous conspuiez
  • ils/elles conspuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conspuerai
  • tu conspueras
  • il/elle conspuera
  • nous conspuerons
  • vous conspuerez
  • ils/elles conspueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conspuerais
  • tu conspuerais
  • il/elle conspuerait
  • nous conspuerions
  • vous conspueriez
  • ils/elles conspueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conspue
  • que tu conspues
  • qu'il/elle conspue
  • que nous conspuions
  • que vous conspuiez
  • qu'ils/elles conspuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conspuai
  • tu conspuas
  • il/elle conspua
  • nous conspuâmes
  • vous conspuâtes
  • ils/elles conspuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conspue (tu)
  • conspuons (nous)
  • conspuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conspuer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boo, to shout down; to vigorously express disapproval, scorn, or contempt of

Câu hỏi thường gặp

conspuer nghĩa là gì?

conspuer (ngoại động từ) nghĩa là la ó.

conspuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conspuer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.pɥe/.

Chia động từ conspuer ở thì hiện tại thế nào?

je conspue, tu conspues, il/elle conspue, nous conspuons, vous conspuez, ils/elles conspuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.