TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conspirer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃s.pi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

conspirer nghĩa là mưu phản, cùng góp phần nào, đồng mưu.

Nghĩa của conspirer

Nội động từ

  1. Mưu phản.
    • Conspirer contre un régimemưu phản một chế độ
  2. Cùng góp phần nào.
    • Tout conspire à le gâtertất cả đều cùng góp phần vào làm cho nó hư hỏng

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đồng mưu.
    • Conspirer la ruine de quelqu'unđồng mưu hại ai

Chia động từ conspirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conspiréHiện tại phân từ: conspirant

Hiện tại présent

  • je conspire
  • tu conspires
  • il/elle conspire
  • nous conspirons
  • vous conspirez
  • ils/elles conspirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conspiré
  • tu as conspiré
  • il/elle a conspiré
  • nous avons conspiré
  • vous avez conspiré
  • ils/elles ont conspiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conspirais
  • tu conspirais
  • il/elle conspirait
  • nous conspirions
  • vous conspiriez
  • ils/elles conspiraient

Tương lai đơn futur simple

  • je conspirerai
  • tu conspireras
  • il/elle conspirera
  • nous conspirerons
  • vous conspirerez
  • ils/elles conspireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conspirerais
  • tu conspirerais
  • il/elle conspirerait
  • nous conspirerions
  • vous conspireriez
  • ils/elles conspireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conspire
  • que tu conspires
  • qu'il/elle conspire
  • que nous conspirions
  • que vous conspiriez
  • qu'ils/elles conspirent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conspirai
  • tu conspiras
  • il/elle conspira
  • nous conspirâmes
  • vous conspirâtes
  • ils/elles conspirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conspire (tu)
  • conspirons (nous)
  • conspirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conspire

Câu hỏi thường gặp

conspirer nghĩa là gì?

conspirer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu phản, cùng góp phần nào, đồng mưu.

conspirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conspirer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.pi.ʁe/.

Chia động từ conspirer ở thì hiện tại thế nào?

je conspire, tu conspires, il/elle conspire, nous conspirons, vous conspirez, ils/elles conspirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.