champêtre
/ʃɑ̃.pɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
champêtre nghĩa là Thuộc đồng rượu.
Nghĩa của champêtre
Tính từ
- Thuộc đồng rượu.
- Travaux champêtrescông việc đồng ruộng
Dạng từ của champêtre
| Số nhiều | champêtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với champêtre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ countryside; rural
Câu hỏi thường gặp
champêtre nghĩa là gì?
champêtre (tính từ) nghĩa là Thuộc đồng rượu.
champêtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của champêtre (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.pɛtʁ/.