charlotte
danh từ giống cái (f)
/ʃaʁ.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
charlotte nghĩa là món saclôt, mũ saclôt.
Nghĩa của charlotte
Danh từ · giống cái
- Món saclôt (gồm mứt quả và bánh mì nướng).
- Mũ saclôt (của phụ nữ).
Dạng từ của charlotte
Đi với mạo từ: une charlotte · la charlotte
| Số nhiều | charlottes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charlotte (dessert); Charlotte hat, Charlotte bonnet, mob cap
Câu hỏi thường gặp
charlotte nghĩa là gì?
charlotte (danh từ) nghĩa là món saclôt, mũ saclôt.
charlotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charlotte (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.lɔt/.
charlotte là giống đực hay giống cái?
charlotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).