charnière
danh từ giống cái (f)
/ʃaʁ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
charnière nghĩa là bản lề, khớp bản lề.
Nghĩa của charnière
Danh từ · giống cái
- Bản lề.
- Động vật học Khớp bản lề (giữa hai mảnh vỏ của động vật thân mềm).
- Dải giấy dính (để dán tem).
- Quân sự, nghĩa bóng Điểm bản lề.
Dạng từ của charnière
Đi với mạo từ: une charnière · la charnière
| Số nhiều | charnières |
Họ từ của charnière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hinge; joint (of a bone); turning point (pivotal moment); hinge
Câu hỏi thường gặp
charnière nghĩa là gì?
charnière (danh từ) nghĩa là bản lề, khớp bản lề.
charnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charnière (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.njɛʁ/.
charnière là giống đực hay giống cái?
charnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).