TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chapitrer

/ʃa.pi.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

chapitrer nghĩa là quở trách, la mắng, chia ra từng khoản.

Nghĩa của chapitrer

Ngoại động từ

  1. Quở trách, la mắng.
  2. Chia ra từng khoản.

Chia động từ chapitrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chapitréHiện tại phân từ: chapitrant

Hiện tại présent

  • je chapitre
  • tu chapitres
  • il/elle chapitre
  • nous chapitrons
  • vous chapitrez
  • ils/elles chapitrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chapitré
  • tu as chapitré
  • il/elle a chapitré
  • nous avons chapitré
  • vous avez chapitré
  • ils/elles ont chapitré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chapitrais
  • tu chapitrais
  • il/elle chapitrait
  • nous chapitrions
  • vous chapitriez
  • ils/elles chapitraient

Tương lai đơn futur simple

  • je chapitrerai
  • tu chapitreras
  • il/elle chapitrera
  • nous chapitrerons
  • vous chapitrerez
  • ils/elles chapitreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chapitrerais
  • tu chapitrerais
  • il/elle chapitrerait
  • nous chapitrerions
  • vous chapitreriez
  • ils/elles chapitreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chapitre
  • que tu chapitres
  • qu'il/elle chapitre
  • que nous chapitrions
  • que vous chapitriez
  • qu'ils/elles chapitrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chapitrai
  • tu chapitras
  • il/elle chapitra
  • nous chapitrâmes
  • vous chapitrâtes
  • ils/elles chapitrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chapitre (tu)
  • chapitrons (nous)
  • chapitrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reprimand

Câu hỏi thường gặp

chapitrer nghĩa là gì?

chapitrer (ngoại động từ) nghĩa là quở trách, la mắng, chia ra từng khoản.

chapitrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chapitrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.pi.tʁe/.

Chia động từ chapitrer ở thì hiện tại thế nào?

je chapitre, tu chapitres, il/elle chapitre, nous chapitrons, vous chapitrez, ils/elles chapitrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.