chaperon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.pʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
chaperon nghĩa là khăn choàng, khăn trùm, gù vai áo lễ.
Nghĩa của chaperon
Danh từ · giống đực
- Khăn choàng, khăn trùm.
- Gù vai áo lễ (của quan tòa, giáo sư).
- Mái che tường.
- Miếng che mắt (chim mối).
- Rơm phủ (rổ cá).
- Bà đi kèm (đi theo một thiếu nữ hoặc thiếu phụ).
Dạng từ của chaperon
Đi với mạo từ: un chaperon · le chaperon
| Số nhiều | chaperons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaperon
Câu hỏi thường gặp
chaperon nghĩa là gì?
chaperon (danh từ) nghĩa là khăn choàng, khăn trùm, gù vai áo lễ.
chaperon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaperon (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.pʁɔ̃/.
chaperon là giống đực hay giống cái?
chaperon là danh từ giống đực (dùng với un, le).