TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charbonner

/ʃaʁ.bɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

charbonner nghĩa là đốt thành than, bôi đen bằng than, cháy thành than, ăn than.

Nghĩa của charbonner

Ngoại động từ

  1. Đốt thành than.
    • Charbonner du boisđốt củi thành than
  2. Bôi đen bằng than.
    • Charbonner les murslấy than bôi lên tường

Nội động từ

  1. Cháy thành than.
    • Mèche qui charbonnebấc đèn cháy thành than
  2. Hàng hải Ăn than (tàu thủy).

Chia động từ charbonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: charbonnéHiện tại phân từ: charbonnant

Hiện tại présent

  • je charbonne
  • tu charbonnes
  • il/elle charbonne
  • nous charbonnons
  • vous charbonnez
  • ils/elles charbonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai charbonné
  • tu as charbonné
  • il/elle a charbonné
  • nous avons charbonné
  • vous avez charbonné
  • ils/elles ont charbonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je charbonnais
  • tu charbonnais
  • il/elle charbonnait
  • nous charbonnions
  • vous charbonniez
  • ils/elles charbonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je charbonnerai
  • tu charbonneras
  • il/elle charbonnera
  • nous charbonnerons
  • vous charbonnerez
  • ils/elles charbonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je charbonnerais
  • tu charbonnerais
  • il/elle charbonnerait
  • nous charbonnerions
  • vous charbonneriez
  • ils/elles charbonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charbonne
  • que tu charbonnes
  • qu'il/elle charbonne
  • que nous charbonnions
  • que vous charbonniez
  • qu'ils/elles charbonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je charbonnai
  • tu charbonnas
  • il/elle charbonna
  • nous charbonnâmes
  • vous charbonnâtes
  • ils/elles charbonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • charbonne (tu)
  • charbonnons (nous)
  • charbonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charbonner

Đồng nghĩa

Họ từ của charbonner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn into coal; to produce coal; to become coal; to work

Câu hỏi thường gặp

charbonner nghĩa là gì?

charbonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đốt thành than, bôi đen bằng than, cháy thành than, ăn than.

charbonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charbonner (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.bɔ.ne/.

Chia động từ charbonner ở thì hiện tại thế nào?

je charbonne, tu charbonnes, il/elle charbonne, nous charbonnons, vous charbonnez, ils/elles charbonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.