charbonner
charbonner nghĩa là đốt thành than, bôi đen bằng than, cháy thành than, ăn than.
Nghĩa của charbonner
Ngoại động từ
- Đốt thành than.
- Charbonner du boisđốt củi thành than
- Bôi đen bằng than.
- Charbonner les murslấy than bôi lên tường
Nội động từ
- Cháy thành than.
- Mèche qui charbonnebấc đèn cháy thành than
- Hàng hải Ăn than (tàu thủy).
Chia động từ charbonner
Hiện tại présent
- je charbonne
- tu charbonnes
- il/elle charbonne
- nous charbonnons
- vous charbonnez
- ils/elles charbonnent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai charbonné
- tu as charbonné
- il/elle a charbonné
- nous avons charbonné
- vous avez charbonné
- ils/elles ont charbonné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je charbonnais
- tu charbonnais
- il/elle charbonnait
- nous charbonnions
- vous charbonniez
- ils/elles charbonnaient
Tương lai đơn futur simple
- je charbonnerai
- tu charbonneras
- il/elle charbonnera
- nous charbonnerons
- vous charbonnerez
- ils/elles charbonneront
Điều kiện conditionnel présent
- je charbonnerais
- tu charbonnerais
- il/elle charbonnerait
- nous charbonnerions
- vous charbonneriez
- ils/elles charbonneraient
Giả định subjonctif présent
- que je charbonne
- que tu charbonnes
- qu'il/elle charbonne
- que nous charbonnions
- que vous charbonniez
- qu'ils/elles charbonnent
Quá khứ đơn passé simple
- je charbonnai
- tu charbonnas
- il/elle charbonna
- nous charbonnâmes
- vous charbonnâtes
- ils/elles charbonnèrent
Mệnh lệnh impératif
- charbonne (tu)
- charbonnons (nous)
- charbonnez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charbonner
Đồng nghĩa
Họ từ của charbonner
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn into coal; to produce coal; to become coal; to work
Câu hỏi thường gặp
charbonner nghĩa là gì?
charbonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đốt thành than, bôi đen bằng than, cháy thành than, ăn than.
charbonner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charbonner (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.bɔ.ne/.
Chia động từ charbonner ở thì hiện tại thế nào?
je charbonne, tu charbonnes, il/elle charbonne, nous charbonnons, vous charbonnez, ils/elles charbonnent.