Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 13
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/24
- cocoricotiếng gáy o o
- cocoterthối, xông mùi thối
- cocoteraievườn dừa
- cocottegà mái
- cocréancierđồng chủ nợ
- coctionsứ nấu
- cocungười bị cắm sừng, bị cắm sừng
- cocuageTình trạng bị cắm sừng
- cocufiercắm sừng
- cocycliqueđồng chu
- codađoạn đuôi
- codagesự mã hóa
- codebộ luật, luật, quy tắc điều lệ
- codemandeurđồng nguyên đơn
- codermã hóa
- codexdược điển
- codicillaireCó ghi trong tờ bổ sung di chúc
- codicilleTờ bổ sung di chúc
- codificateurnhà pháp điển, pháp điển hóa
- codificationsự pháp điển hóa
- codifierpháp điển hóa, quy tắc hóa, hệ thống hóa
- codirecteurđồng giám đốc
- codirectionsự cùng quản lý
- codémã hóa
- codébiteurngười chung nợ
- codéinecođein
- codétenteurngười cùng giữ
- codétenubạn tù
- coefficienthệ số
- coelacanthecá vây tay
- coeliaquetạng
- coenureNhư cénure
- coercibilitétính nén được, tính chịu nén
- coercitifbuộc, ép buộc, kháng tử
- coercitionsự buộc, sự ép buộc
- coeurDạng chính tả không tiêu chuẩn của cœur
- coexistantcùng tồn tại
- coexistencesự cùng tồn tại
- coexistercùng tồn tại
- coextensifbao, bao trùm
- cofacteurdư nhân tử
- coffinống đá mài
- coffrageván hầm, ván khuôn, cốp pha
- coffrehòm, rương
- coffre-forttủ sắt, tủ bạc
- coffrerđặt cốp pha, bắt giam
- coffrettráp, hộp
- coffreurthợ cốp pha
- cogestionsự cùng quản lý
- cogitationsự suy nghĩ
- cogitersuy nghĩ
- cognacrượu cô nhắc
- cognassiercây mộc qua
- cognatbà con phía mẹ, bà con bên ngoại
- cognationquan hệ phía mẹ, họ ngoại
- cognecảnh sát
- cognerđánh, nện, nhồi nhét
- cogneurngười đánh mạnh
- cognitifCó khả năng nhận thức
- cognéecái rìu
- cogéranceNhiệm vụ cùng quản lý
- cogérantđồng quản lý
- cohabitationsự ở chung, sự sống chung
- cohabiterở chung
- cohortebọn, đám, thế hệ
- cohueđám đông ồn ào, sự hỗn độn, ồn ào
- cohérencesự liên kết, sự cố kết
- cohérentliên kết, cố kết, gắn bó chặt chẽ
- cohéreurcôhêrơ
- cohéritercùng thừa kế
- cohéritierngười cùng thừa kế
- cohésifcố kết
- cohésionsự cố kết, lực cố kết
- coiffantđội sít, đội vừa
- coiffemũ, khăn, vải lót mũ
- coifferđội, đội mũ số
- coiffeurthợ cắt tóc, thợ uốn tóc
- coiffeusebàn trang điểm
- coiffuređồ đội đầu, khăn, kiểu tóc
- coiffécó đội mũ, có chít khăn
- coingóc, xó
- coin-cointiếng cạc cạc
- coincementsự kẹt
- coincerđóng nêm cho chặt, chêm, làm kẹt
- coincé
- coingquả mộc qua
- cokethan cốc
- cokerienhà máy than cốc
- cokéfactionsự cốc hóa, sự luyện cốc
- cokéfiablecó thể cốc hóa
- cokéfiercốc hóa, luyện thành cốc
- colcổ, cổ áo
- col-de-cygneống cổ ngổng
- colaNhư kola
- colaturesự lọc, phần lọc
- colbackmũ cônbăc, mũ ngù
- colbertisteXem colbertisme
- colchiquecây bả chó
- colcotarConcota (chất sắt oxit dùng để đánh bóng thủy tinh)
- cold-creamkem hạnh
- colibacillekhuẩn que coli
- colibacillosebệnh khuẩn que coli
- colibrichim ruồi
- colicitantNgười cùng bán gia tài cả lô
- colifichetvật mọn, vật vô giá trị
- colinchậu đi giải, gà gô mỹ
- colin-maillardtrò chơi bịt mắt
- colin-tamponSe coucier de quelque chose comme de colin-tampon; không mảy may để ý đến điều gì
- colinéairecùng đường thẳng, cộng tuyến
- coliqueXem côlon
- coliskiện hàng
- colistierngười liên danh
- coliteviêm ruột kết
- collaboNhư collaborateur 2
- collaborateurngười cộng tác, cộng tác viên
- collaborationsự cộng tác
- collaborationnisteCộng tác với quân chiếm đóng (khi Đức chiếm đóng Pháp 1940 - 1944)
- collaborercộng tác
- collagesự dán hồ, sự hồ
- collagèneColagen
- collantdính, sát vào người, quần sát mình
- collantegiấy gọi thi
- collapsussự xẹp, sự trụy
- collargolColaçgon
- collateurNgười trao thánh chức có lộc
- collationsự trao học vị, sự đối chiếu
- collationnementNhư collation 2
- collationnerđối chiếu, so, kiểm tra lại
- collatéralở bên, bên, chồng
- collehồ, keo, vấn đề khó giải
- collectagesự thu thập
- collectesự quyên góp, kinh khai lễ
- collecterthu thập, quyên góp
- collecteurcái góp, ống góp, thu thập
- collectiftập thể, tập hợp, cái tập thể
- collectionbộ sưu tập, bộ, tập hợp
- collectionnersưu tập, chịu đựng nhiều
- collectionneurngười sưu tập, người thích sưu tập
- collectivementtập thể
- collectivisationsự tập thể hóa
- collectivisertransitive tập thể hóa
- collectivismeChủ nghĩa tập thể hóa
- collectivisteNgười theo chủ nghĩa tập thể hóa
- collectivitétập thể, đoàn thể
- collerdán, làm dính bết, dính
- collerettecổ áo xếp, vành, vòng
- colletcổ áo, yếm cổ
- colletervít cổ
- colleteurngười đặt dò
- colleurngười dán, giám khảo truy hỏi
- colleusemáy dán
- colleygiống chó cole
- colliervòng, kiềng, dây huân chương
- colligerthu thập thành sách, thu thập
- collimateurống chuẩn trực
- collimationsự chuẩn trực
- collineđồi
- collisionsự đụng, sự va, sự va chạm
- collodioncolođion
- colloquecuộc hội thảo
- colloquerColloquer des créanciers (luật học, pháp lý) xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ)
- collusionsự thông đồng
- collusoirethông đồng
- collutoirethuốc rà miệng
- colluvionlở tích
- collyrethuốc tra mắt
- collègetrường trung học, trường trung cấp, đoàn
- collèguebạn đồng sự, người đồng nghiệp
- collégialitétính đoàn, tính tập đoàn
- collégienhọc sinh trung học, người non choẹt
- colmatagesự bồi đất, sự bít
- colmaterbít
- colocatairengười thuê nhà chung
- cologarithmeCologa
- colombagenhà đứng gỗ trét
- colombebồ câu
- colombienThuộc Cô-lông-bi
- colombierchuồng bồ câu, khổ côlombiê
- colombintím đỏ
- colombophileNuôi bồ câu đưa thư
- colombophilieThuật nuôi bồ câu đưa thư
- colondân di cư, kiều dân
- colonageSự phát canh thu tô
- colonatthân phận lệ nông, chế độ lệ nông
- colonelđại tá
- colonialthực dân, dân thuộc địa
- colonialismechủ nghĩa thực dân
- colonialistethực dân chủ nghĩa
- coloniedân di thực
- colonisateurthực dân, kẻ thực dân
- colonisationsự di dân, công cuộc thực dân
- colonisercho di dân đến, chiếm làm thuộc địa
- colonnadehàng cột
- colonnecột, trụ cột
- colonnettecột con
- colophanenhựa thông
- colorantphẩm, chất nhuộm
- colorationsự tô màu, sự nhuộm màu, màu
- colorertô màu, nhuộm màu, điểm màu
- coloriagesự tô màu