collabo
danh từ giống đực (m)
/kɔ.la.bo/ giọng máy của trình duyệt
collabo nghĩa là Như collaborateur 2.
Nghĩa của collabo
Danh từ · giống đực
- Thông tục Như collaborateur 2.
Dạng từ của collabo
Đi với mạo từ: un collabo · le collabo
| Số nhiều | collabos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collabo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quisling, traitor, collaborator
Câu hỏi thường gặp
collabo nghĩa là gì?
collabo (danh từ) nghĩa là Như collaborateur 2.
collabo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collabo (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.la.bo/.
collabo là giống đực hay giống cái?
collabo là danh từ giống đực (dùng với un, le).