collaborateur
collaborateur nghĩa là người cộng tác, cộng tác viên.
Nghĩa của collaborateur
Danh từ · giống đực
- Người cộng tác, cộng tác viên.
- Kẻ cộng tác với quân chiếm đóng (khi Đức chiếm đóng Pháp 1940 - 1944).
Dạng từ của collaborateur
Đi với mạo từ: un collaborateur · le collaborateur
| Số nhiều | collaborateurs |
| Giống cái | collaboratrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collaborateur
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với collaborateur
- Les phrases ajoutées passé ce numéro d'identification sont des phrases ajoutées par les collaborateurs du projet Tatoeba. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collaborator; one who collaborates or has collaborated with the Nazis, fascists or another enemy; traitorous collaborator
Câu hỏi thường gặp
collaborateur nghĩa là gì?
collaborateur (danh từ) nghĩa là người cộng tác, cộng tác viên.
collaborateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collaborateur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.la.bɔ.ʁa.tœʁ/.
collaborateur là giống đực hay giống cái?
collaborateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).