codicillaire
/kɔ.di.si.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
codicillaire nghĩa là Có ghi trong tờ bổ sung di chúc.
Nghĩa của codicillaire
Tính từ
- Có ghi trong tờ bổ sung di chúc.
Dạng từ của codicillaire
| Số nhiều | codicillaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ codicillary
Câu hỏi thường gặp
codicillaire nghĩa là gì?
codicillaire (tính từ) nghĩa là Có ghi trong tờ bổ sung di chúc.
codicillaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codicillaire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.di.si.lɛʁ/.