cohéreur
danh từ giống đực (m)
/kɔ.e.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
cohéreur nghĩa là côhêrơ.
Nghĩa của cohéreur
Danh từ · giống đực
- Rađiô Côhêrơ.
Dạng từ của cohéreur
Đi với mạo từ: un cohéreur · le cohéreur
| Số nhiều | cohéreurs |
| Giống cái | cohéreuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coherer
Câu hỏi thường gặp
cohéreur nghĩa là gì?
cohéreur (danh từ) nghĩa là côhêrơ.
cohéreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cohéreur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.e.ʁœʁ/.
cohéreur là giống đực hay giống cái?
cohéreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).