cohéritier
danh từ giống đực (m)
/kɔ.e.ʁi.tje/ giọng máy của trình duyệt
cohéritier nghĩa là người cùng thừa kế.
Nghĩa của cohéritier
Danh từ · giống đực
- Người cùng thừa kế.
Dạng từ của cohéritier
Đi với mạo từ: un cohéritier · le cohéritier
| Số nhiều | cohéritiers |
| Giống cái | cohéritière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coinheritor
Câu hỏi thường gặp
cohéritier nghĩa là gì?
cohéritier (danh từ) nghĩa là người cùng thừa kế.
cohéritier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cohéritier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.e.ʁi.tje/.
cohéritier là giống đực hay giống cái?
cohéritier là danh từ giống đực (dùng với un, le).