coloniser
coloniser nghĩa là cho di dân đến, chiếm làm thuộc địa.
Nghĩa của coloniser
Ngoại động từ
- Cho di dân đến (nơi nào).
- Chiếm làm thuộc địa.
Chia động từ coloniser
Hiện tại présent
- je colonise
- tu colonises
- il/elle colonise
- nous colonisons
- vous colonisez
- ils/elles colonisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai colonisé
- tu as colonisé
- il/elle a colonisé
- nous avons colonisé
- vous avez colonisé
- ils/elles ont colonisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je colonisais
- tu colonisais
- il/elle colonisait
- nous colonisions
- vous colonisiez
- ils/elles colonisaient
Tương lai đơn futur simple
- je coloniserai
- tu coloniseras
- il/elle colonisera
- nous coloniserons
- vous coloniserez
- ils/elles coloniseront
Điều kiện conditionnel présent
- je coloniserais
- tu coloniserais
- il/elle coloniserait
- nous coloniserions
- vous coloniseriez
- ils/elles coloniseraient
Giả định subjonctif présent
- que je colonise
- que tu colonises
- qu'il/elle colonise
- que nous colonisions
- que vous colonisiez
- qu'ils/elles colonisent
Quá khứ đơn passé simple
- je colonisai
- tu colonisas
- il/elle colonisa
- nous colonisâmes
- vous colonisâtes
- ils/elles colonisèrent
Mệnh lệnh impératif
- colonise (tu)
- colonisons (nous)
- colonisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với coloniser
- Tu penses qu'un jour les hommes coloniseront la lune ? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?Tatoeba #3956
- Les humains coloniseront-ils l'espace ? Con người sẽ thuộc địa hóa không gian chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8859908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to colonise
Câu hỏi thường gặp
coloniser nghĩa là gì?
coloniser (ngoại động từ) nghĩa là cho di dân đến, chiếm làm thuộc địa.
coloniser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coloniser (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.ni.ze/.
Chia động từ coloniser ở thì hiện tại thế nào?
je colonise, tu colonises, il/elle colonise, nous colonisons, vous colonisez, ils/elles colonisent.