cognassier
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ɲa.sje/ giọng máy của trình duyệt
cognassier nghĩa là cây mộc qua.
Nghĩa của cognassier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây mộc qua.
Dạng từ của cognassier
Đi với mạo từ: un cognassier · le cognassier
| Số nhiều | cognassiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quince (tree)
Câu hỏi thường gặp
cognassier nghĩa là gì?
cognassier (danh từ) nghĩa là cây mộc qua.
cognassier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cognassier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɲa.sje/.
cognassier là giống đực hay giống cái?
cognassier là danh từ giống đực (dùng với un, le).