colombe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.lɔ̃b/ giọng máy của trình duyệt
colombe nghĩa là bồ câu.
Nghĩa của colombe
Danh từ · giống cái
- Văn học Bồ câu.
Dạng từ của colombe
Đi với mạo từ: une colombe · la colombe
| Số nhiều | colombes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dove, white pigeon
- Danh từ joist, upright
Câu hỏi thường gặp
colombe nghĩa là gì?
colombe (danh từ) nghĩa là bồ câu.
colombe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colombe (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ̃b/.
colombe là giống đực hay giống cái?
colombe là danh từ giống cái (dùng với une, la).