colombien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.lɔ̃.bjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
colombien nghĩa là Thuộc Cô-lông-bi.
Nghĩa của colombien
Tính từ
- Thuộc Cô-lông-bi.
Dạng từ của colombien
| Số nhiều | Colombiens |
| Giống cái | Colombienne /kɔ.lɔ̃.bjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | colombiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Colombian (of, from or relating to Colombia)
- Danh từ Colombian (native or inhabitant of Colombia) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
colombien nghĩa là gì?
colombien (tính từ) nghĩa là Thuộc Cô-lông-bi.
colombien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colombien (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ̃.bjɛ̃/.