TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coiffer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kwa.fe/ giọng máy của trình duyệt

coiffer nghĩa là đội, đội mũ số.

Nghĩa của coiffer

Ngoại động từ

  1. Đội.
    • Coiffer un enfant d'un chapeauđội mũ cho em bé
  2. Đội mũ số...
    • Je coiffe du 57tôi đội mũ số 57
  3. Trùm lên, đặt ở trên.
    • La neige coiffe les collinestuyết phủ trùm lên ngọn đồi
  4. Sửa tóc cho, chải tóc cho.
    • Coiffer une femmesửa tóc cho một phụ nữ
  5. Hơn một đầu (khi về đích trong cuộc thi).
  6. Đứng đầu.
    • Ce directeur coiffe les services commerciauxvị giám đốc này đứng đầu các cơ quan thương vụ

Chia động từ coiffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coifféHiện tại phân từ: coiffant

Hiện tại présent

  • je coiffe
  • tu coiffes
  • il/elle coiffe
  • nous coiffons
  • vous coiffez
  • ils/elles coiffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coiffé
  • tu as coiffé
  • il/elle a coiffé
  • nous avons coiffé
  • vous avez coiffé
  • ils/elles ont coiffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coiffais
  • tu coiffais
  • il/elle coiffait
  • nous coiffions
  • vous coiffiez
  • ils/elles coiffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coifferai
  • tu coifferas
  • il/elle coiffera
  • nous coifferons
  • vous coifferez
  • ils/elles coifferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je coifferais
  • tu coifferais
  • il/elle coifferait
  • nous coifferions
  • vous coifferiez
  • ils/elles coifferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je coiffe
  • que tu coiffes
  • qu'il/elle coiffe
  • que nous coiffions
  • que vous coiffiez
  • qu'ils/elles coiffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coiffai
  • tu coiffas
  • il/elle coiffa
  • nous coiffâmes
  • vous coiffâtes
  • ils/elles coiffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coiffe (tu)
  • coiffons (nous)
  • coiffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của coiffer

Cụm từ, thành ngữ với coiffer

  • coiffer sainte Catherine — ế chồng, quá lứa (con gái trên 25 tuổi)
  • coiffer son mari — (thân mật) lừa chồng, ngoại tình
  • coiffer un objectif — (quân sự) bắn trúng mục tiêu; chiếm được mục tiêu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover the head; to give a haircut; to do the hair of; to do one's own hair

Câu hỏi thường gặp

coiffer nghĩa là gì?

coiffer (ngoại động từ) nghĩa là đội, đội mũ số.

coiffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coiffer (giọng Pháp chuẩn): /kwa.fe/.

Chia động từ coiffer ở thì hiện tại thế nào?

je coiffe, tu coiffes, il/elle coiffe, nous coiffons, vous coiffez, ils/elles coiffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.