TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cogérant

danh từ giống đực (m)
/koʒeʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

cogérant nghĩa là đồng quản lý.

Nghĩa của cogérant

Danh từ · giống đực

  1. Đồng quản lý.

Dạng từ của cogérant

Đi với mạo từ: un cogérant · le cogérant

Câu hỏi thường gặp

cogérant nghĩa là gì?

cogérant (danh từ) nghĩa là đồng quản lý.

cogérant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogérant (giọng Pháp chuẩn): /koʒeʁɑ̃/.

cogérant là giống đực hay giống cái?

cogérant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.