colifichet
danh từ giống đực (m)
/kɔ.li.fi.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
colifichet nghĩa là vật mọn, vật vô giá trị.
Nghĩa của colifichet
Danh từ · giống đực
- Vật mọn, vật vô giá trị.
- Đồ trang sức hàng mã.
Dạng từ của colifichet
Đi với mạo từ: un colifichet · le colifichet
| Số nhiều | colifichets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trinket, knick-knack, bauble
Câu hỏi thường gặp
colifichet nghĩa là gì?
colifichet (danh từ) nghĩa là vật mọn, vật vô giá trị.
colifichet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colifichet (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.li.fi.ʃɛ/.
colifichet là giống đực hay giống cái?
colifichet là danh từ giống đực (dùng với un, le).