colibri
danh từ giống đực (m)
/kɔ.li.bʁi/ giọng máy của trình duyệt
colibri nghĩa là chim ruồi.
Nghĩa của colibri
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim ruồi.
Dạng từ của colibri
Đi với mạo từ: un colibri · le colibri
| Số nhiều | colibris |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colibri
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hummingbird
Câu hỏi thường gặp
colibri nghĩa là gì?
colibri (danh từ) nghĩa là chim ruồi.
colibri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colibri (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.li.bʁi/.
colibri là giống đực hay giống cái?
colibri là danh từ giống đực (dùng với un, le).