oiseau-mouche
danh từ giống đực (m)
/wa.zo.muʃ/ giọng máy của trình duyệt
oiseau-mouche nghĩa là chim ruồi colibri.
Nghĩa của oiseau-mouche
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim ruồi (cũng) colibri.
Dạng từ của oiseau-mouche
Đi với mạo từ: un oiseau-mouche · l'oiseau-mouche
| Số nhiều | oiseaux-mouches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oiseau-mouche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hummingbird (any of various small American birds in the family Trochilidae)
Câu hỏi thường gặp
oiseau-mouche nghĩa là gì?
oiseau-mouche (danh từ) nghĩa là chim ruồi colibri.
oiseau-mouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oiseau-mouche (giọng Pháp chuẩn): /wa.zo.muʃ/.
oiseau-mouche là giống đực hay giống cái?
oiseau-mouche là danh từ giống đực (dùng với un, le).