oiseau-lyre
danh từ giống đực (m)
/wa.zɔ.liʁ/ giọng máy của trình duyệt
oiseau-lyre nghĩa là chim thiên cầm ménure.
Nghĩa của oiseau-lyre
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim thiên cầm (cũng) ménure.
Dạng từ của oiseau-lyre
Đi với mạo từ: un oiseau-lyre · l'oiseau-lyre
Câu hỏi thường gặp
oiseau-lyre nghĩa là gì?
oiseau-lyre (danh từ) nghĩa là chim thiên cầm ménure.
oiseau-lyre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oiseau-lyre (giọng Pháp chuẩn): /wa.zɔ.liʁ/.
oiseau-lyre là giống đực hay giống cái?
oiseau-lyre là danh từ giống đực (dùng với un, le).