oiseau de proie
danh từ giống đực (m)
/wa.zo də pʁwa/ giọng máy của trình duyệt
oiseau de proie nghĩa là chim săn mồi.
Nghĩa của oiseau de proie
Danh từ · giống đực
- Chim săn mồi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của oiseau de proie
Đi với mạo từ: un oiseau de proie · l'oiseau de proie
| Số nhiều | oiseaux de proie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oiseau de proie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird of prey
Câu hỏi thường gặp
oiseau de proie nghĩa là gì?
oiseau de proie (danh từ) nghĩa là chim săn mồi.
oiseau de proie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oiseau de proie (giọng Pháp chuẩn): /wa.zo də pʁwa/.
oiseau de proie là giống đực hay giống cái?
oiseau de proie là danh từ giống đực (dùng với un, le).