colin
danh từ giống đực (m)
/kɔ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
colin nghĩa là chậu đi giải, gà gô mỹ.
Nghĩa của colin
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chậu đi giải (để trong phòng).
- Động vật học Gà gô Mỹ.
- Động vật học Cá hét.
- Thương nghiệ cá tuyết than.
Dạng từ của colin
Đi với mạo từ: un colin · le colin
| Số nhiều | colins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Several different fish: pollock or European pollock, saithe or coalfish, hake; Several other species, when modified: colin d'Alaska, colin de Noruega, colin noir, colin antarctique, colin de Kerguelen
Câu hỏi thường gặp
colin nghĩa là gì?
colin (danh từ) nghĩa là chậu đi giải, gà gô mỹ.
colin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colin (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɛ̃/.
colin là giống đực hay giống cái?
colin là danh từ giống đực (dùng với un, le).