codétenteur
danh từ giống đực (m)
/kɔ.de.tɑ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
codétenteur nghĩa là người cùng giữ.
Nghĩa của codétenteur
Danh từ · giống đực
- Người cùng giữ.
Dạng từ của codétenteur
Đi với mạo từ: un codétenteur · le codétenteur
| Số nhiều | codétenteurs |
| Giống cái | codétentrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coholder
Câu hỏi thường gặp
codétenteur nghĩa là gì?
codétenteur (danh từ) nghĩa là người cùng giữ.
codétenteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codétenteur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.de.tɑ̃.tœʁ/.
codétenteur là giống đực hay giống cái?
codétenteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).