colloque
danh từ giống đực (m)
/kɔ.lɔk/ giọng máy của trình duyệt
colloque nghĩa là cuộc hội thảo.
Nghĩa của colloque
Danh từ · giống đực
- Cuộc hội thảo.
Dạng từ của colloque
Đi với mạo từ: un colloque · le colloque
| Số nhiều | colloques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conference, colloquium; secret or mysterious meeting
Câu hỏi thường gặp
colloque nghĩa là gì?
colloque (danh từ) nghĩa là cuộc hội thảo.
colloque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colloque (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔk/.
colloque là giống đực hay giống cái?
colloque là danh từ giống đực (dùng với un, le).