TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

colloquer

/kɔ.lɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

colloquer nghĩa là Colloquer des créanciers (luật học, pháp lý) xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ).

Nghĩa của colloquer

Ngoại động từ

  1. Colloquer des créanciers (luật học, pháp lý) xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ).

Chia động từ colloquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: colloquéHiện tại phân từ: colloquant

Hiện tại présent

  • je colloque
  • tu colloques
  • il/elle colloque
  • nous colloquons
  • vous colloquez
  • ils/elles colloquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai colloqué
  • tu as colloqué
  • il/elle a colloqué
  • nous avons colloqué
  • vous avez colloqué
  • ils/elles ont colloqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je colloquais
  • tu colloquais
  • il/elle colloquait
  • nous colloquions
  • vous colloquiez
  • ils/elles colloquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je colloquerai
  • tu colloqueras
  • il/elle colloquera
  • nous colloquerons
  • vous colloquerez
  • ils/elles colloqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je colloquerais
  • tu colloquerais
  • il/elle colloquerait
  • nous colloquerions
  • vous colloqueriez
  • ils/elles colloqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je colloque
  • que tu colloques
  • qu'il/elle colloque
  • que nous colloquions
  • que vous colloquiez
  • qu'ils/elles colloquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je colloquai
  • tu colloquas
  • il/elle colloqua
  • nous colloquâmes
  • vous colloquâtes
  • ils/elles colloquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • colloque (tu)
  • colloquons (nous)
  • colloquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lodge someone, to set up someone in a place, to establish, to install
  • Động từ to converse

Câu hỏi thường gặp

colloquer nghĩa là gì?

colloquer (ngoại động từ) nghĩa là Colloquer des créanciers (luật học, pháp lý) xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ).

colloquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colloquer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.ke/.

Chia động từ colloquer ở thì hiện tại thế nào?

je colloque, tu colloques, il/elle colloque, nous colloquons, vous colloquez, ils/elles colloquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.