colombophile
/kɔ.lɔ̃.bɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
colombophile nghĩa là Nuôi bồ câu đưa thư.
Nghĩa của colombophile
Tính từ
- Nuôi bồ câu đưa thư.
Danh từ · cả hai giống
- Người nuôi bồ câu đưa thư.
Dạng từ của colombophile
| Số nhiều | colombophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colombophile
Câu hỏi thường gặp
colombophile nghĩa là gì?
colombophile (tính từ, danh từ) nghĩa là Nuôi bồ câu đưa thư.
colombophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colombophile (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ̃.bɔ.fil/.