colombin
/kɔ.lɔ̃.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
colombin nghĩa là tím đỏ.
Nghĩa của colombin
Tính từ
- Có màu cổ bồ câu, tím đỏ.
- Soie colombinlục tím đỏ
Dạng từ của colombin
| Số nhiều | colombins |
| Giống cái | colombine |
| Giống cái số nhiều | colombines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dovelike; Colombe, Isère, France.; Montgellafrey, Savoie, en France.; Sainte-Colombe, Doubs, en France.
Câu hỏi thường gặp
colombin nghĩa là gì?
colombin (tính từ) nghĩa là tím đỏ.
colombin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colombin (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ̃.bɛ̃/.