cocu
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ky/ giọng máy của trình duyệt
cocu nghĩa là người bị cắm sừng, bị cắm sừng.
Nghĩa của cocu
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người bị cắm sừng.
Tính từ
- Thân mật Bị cắm sừng.
Dạng từ của cocu
Đi với mạo từ: un cocu · le cocu
| Số nhiều | cocus |
| Giống cái | cocue |
| Giống cái số nhiều | cocues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocu
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuckold
- Tính từ cuckolded
Câu hỏi thường gặp
cocu nghĩa là gì?
cocu (danh từ, tính từ) nghĩa là người bị cắm sừng, bị cắm sừng.
cocu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocu (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ky/.
cocu là giống đực hay giống cái?
cocu là danh từ giống đực (dùng với un, le).