cornard
/kɔʁ.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
cornard nghĩa là Mắc bệnh thở khò khè.
Nghĩa của cornard
Tính từ
- Mắc bệnh thở khò khè.
- Jument cornardengựa cái mắc bệnh thở khò khè
Danh từ · giống đực
- Thông tục Người chồng bị cắm sừng.
Dạng từ của cornard
| Số nhiều | cornards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuckold (married man)
Câu hỏi thường gặp
cornard nghĩa là gì?
cornard (tính từ, danh từ) nghĩa là Mắc bệnh thở khò khè.
cornard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornard (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.naʁ/.