cornaline
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.na.lin/ giọng máy của trình duyệt
cornaline nghĩa là mã não hồng.
Nghĩa của cornaline
Danh từ · giống cái
- Mã não hồng, conalin.
Dạng từ của cornaline
Đi với mạo từ: une cornaline · la cornaline
| Số nhiều | cornalines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carnelian
Câu hỏi thường gặp
cornaline nghĩa là gì?
cornaline (danh từ) nghĩa là mã não hồng.
cornaline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornaline (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.na.lin/.
cornaline là giống đực hay giống cái?
cornaline là danh từ giống cái (dùng với une, la).