corne
corne nghĩa là sừng, cái xỏ giày.
Nghĩa của corne
Danh từ · giống cái
- Sừng.
- Les cornes du bœufsừng bò
- Cornes de l'utérus(giải phẫu) sừng dạ con
- Peigne en cornelược sừng
- Cái xỏ giày (bằng sừng).
- Tù và; còi.
- Corne d'automobilecòi ô tô
- Mũi, mỏm; mũi cong.
- Chapeau à deux cornesmũ có hai mũi
- Les cornes de la toituremũi cong của mái nhà
- Góc gập, chỗ quăn góc (ở trang sách, do cẩu thả hay để đánh dấu).
Dạng từ của corne
Đi với mạo từ: une corne · la corne
| Số nhiều | cornes |
Họ từ của corne
Cụm từ, thành ngữ với corne
- faire les cornes à quelqu'un — giơ ngón tay chế giễu ai
- montrer les cornes — sẵn sàng chiến đấu
- planter des cornes à son mari — cắm sừng chồng
- porter des cornes — bị cắm sừng
- prendre le taureau par les cornes — nắm ngay lấy cái khó mà giải quyết
Câu ví dụ với corne
- Le Somaliland est situé dans la Corne d'Afrique. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13709985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horn; corn (callus)
Câu hỏi thường gặp
corne nghĩa là gì?
corne (danh từ) nghĩa là sừng, cái xỏ giày.
corne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corne (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁn/.
corne là giống đực hay giống cái?
corne là danh từ giống cái (dùng với une, la).