cornichon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁ.ni.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cornichon nghĩa là dưa chuột bao tử, người khờ dại.
Nghĩa của cornichon
Danh từ · giống đực
- Dưa chuột bao tử.
- Thân mật Người khờ dại.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh dự bị trường võ bị.
Dạng từ của cornichon
Đi với mạo từ: un cornichon · le cornichon
| Số nhiều | cornichons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gherkin; pickle (“pickled cucumber”); nitwit, dummy
Câu hỏi thường gặp
cornichon nghĩa là gì?
cornichon (danh từ) nghĩa là dưa chuột bao tử, người khờ dại.
cornichon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornichon (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.ni.ʃɔ̃/.
cornichon là giống đực hay giống cái?
cornichon là danh từ giống đực (dùng với un, le).