cornier
/kɔʁ.nje/ giọng máy của trình duyệt
cornier nghĩa là ở góc, cây mốc gốc.
Nghĩa của cornier
Tính từ
- Xây dựng Ở góc.
- Poteau corniercột trụ ở góc
Danh từ · giống đực
- Lâm nghiệp Cây mốc gốc.
Dạng từ của cornier
| Số nhiều | corniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ European cornel (Cornus mas)
Câu hỏi thường gặp
cornier nghĩa là gì?
cornier (tính từ, danh từ) nghĩa là ở góc, cây mốc gốc.
cornier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornier (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.nje/.