corniche
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.niʃ/ giọng máy của trình duyệt
corniche nghĩa là mái đua, gờ, sườn treo.
Nghĩa của corniche
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Mái đua; gờ.
- Địa chất, địa lý Sườn treo.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Lớp dự bị trường võ bị.
Dạng từ của corniche
Đi với mạo từ: une corniche · la corniche
| Số nhiều | corniches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a horizontal moulded projection which crowns or finishes a building or some part of a building or runs round the wall of a room; cornice; cliff road, mountain road, corniche; ledge
Câu hỏi thường gặp
corniche nghĩa là gì?
corniche (danh từ) nghĩa là mái đua, gờ, sườn treo.
corniche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corniche (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.niʃ/.
corniche là giống đực hay giống cái?
corniche là danh từ giống cái (dùng với une, la).