corner
corner nghĩa là bóp còi, kêu ù ù, gập góc, làm quăn góc.
Nghĩa của corner
Nội động từ
- Bóp còi.
- L'automobiliste cornengười lái ô tô bóp còi
- Kêu ù ù.
- Les oreilles me cornenttai tôi ù ù
- Thú y học Thở khò khè.
- corner aux oreilles de quelqu'un(thân mật) thét vào tai ai
Ngoại động từ
- Gập góc, làm quăn góc.
- Corner une carte de visitegập góc một tấm danh thiếp (để tỏ rằng có đến thăm, (như) ng chủ đi vắng nhà)
- Thân mật Rêu rao.
- Corner une nouvellerêu rao một tin
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Quả phạt góc (bóng đá).
- Kinh tế Tài chính tập đoàn đầu cơ tích trữ.
Dạng từ của corner
| Số nhiều | corners |
Chia động từ corner
Hiện tại présent
- je corne
- tu cornes
- il/elle corne
- nous cornons
- vous cornez
- ils/elles cornent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai corné
- tu as corné
- il/elle a corné
- nous avons corné
- vous avez corné
- ils/elles ont corné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cornais
- tu cornais
- il/elle cornait
- nous cornions
- vous corniez
- ils/elles cornaient
Tương lai đơn futur simple
- je cornerai
- tu corneras
- il/elle cornera
- nous cornerons
- vous cornerez
- ils/elles corneront
Điều kiện conditionnel présent
- je cornerais
- tu cornerais
- il/elle cornerait
- nous cornerions
- vous corneriez
- ils/elles corneraient
Giả định subjonctif présent
- que je corne
- que tu cornes
- qu'il/elle corne
- que nous cornions
- que vous corniez
- qu'ils/elles cornent
Quá khứ đơn passé simple
- je cornai
- tu cornas
- il/elle corna
- nous cornâmes
- vous cornâtes
- ils/elles cornèrent
Mệnh lệnh impératif
- corne (tu)
- cornons (nous)
- cornez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với corner
- Le Somaliland est situé dans la Corne d'Afrique. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13709985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corner kick, corner
- Động từ to fold a corner of a page; to blow, horn (a cornet or horn); to bellow; to honk, beep (a vehicle's horn)
Câu hỏi thường gặp
corner nghĩa là gì?
corner (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là bóp còi, kêu ù ù, gập góc, làm quăn góc.
corner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corner (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.nœʁ/.
Chia động từ corner ở thì hiện tại thế nào?
je corne, tu cornes, il/elle corne, nous cornons, vous cornez, ils/elles cornent.