cocuage
danh từ giống đực (m)
/kɔ.kɥaʒ/ giọng máy của trình duyệt
cocuage nghĩa là Tình trạng bị cắm sừng.
Nghĩa của cocuage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Tình trạng bị cắm sừng.
Dạng từ của cocuage
Đi với mạo từ: un cocuage · le cocuage
| Số nhiều | cocuages |
Câu hỏi thường gặp
cocuage nghĩa là gì?
cocuage (danh từ) nghĩa là Tình trạng bị cắm sừng.
cocuage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocuage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.kɥaʒ/.
cocuage là giống đực hay giống cái?
cocuage là danh từ giống đực (dùng với un, le).