TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cocufier

/kɔ.ky.fje/ giọng máy của trình duyệt

cocufier nghĩa là cắm sừng.

Nghĩa của cocufier

Ngoại động từ

  1. Thân mật Cắm sừng (ai).

Chia động từ cocufier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cocufiéHiện tại phân từ: cocufiant

Hiện tại présent

  • je cocufie
  • tu cocufies
  • il/elle cocufie
  • nous cocufions
  • vous cocufiez
  • ils/elles cocufient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cocufié
  • tu as cocufié
  • il/elle a cocufié
  • nous avons cocufié
  • vous avez cocufié
  • ils/elles ont cocufié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cocufiais
  • tu cocufiais
  • il/elle cocufiait
  • nous cocufiions
  • vous cocufiiez
  • ils/elles cocufiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cocufierai
  • tu cocufieras
  • il/elle cocufiera
  • nous cocufierons
  • vous cocufierez
  • ils/elles cocufieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cocufierais
  • tu cocufierais
  • il/elle cocufierait
  • nous cocufierions
  • vous cocufieriez
  • ils/elles cocufieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cocufie
  • que tu cocufies
  • qu'il/elle cocufie
  • que nous cocufiions
  • que vous cocufiiez
  • qu'ils/elles cocufient

Quá khứ đơn passé simple

  • je cocufiai
  • tu cocufias
  • il/elle cocufia
  • nous cocufiâmes
  • vous cocufiâtes
  • ils/elles cocufièrent

Mệnh lệnh impératif

  • cocufie (tu)
  • cocufions (nous)
  • cocufiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocufier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be unfaithful to; to cuckold

Câu hỏi thường gặp

cocufier nghĩa là gì?

cocufier (ngoại động từ) nghĩa là cắm sừng.

cocufier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cocufier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ky.fje/.

Chia động từ cocufier ở thì hiện tại thế nào?

je cocufie, tu cocufies, il/elle cocufie, nous cocufions, vous cocufiez, ils/elles cocufient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.