TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encorner

/ɑ̃.kɔʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

encorner nghĩa là húc bằng sừng, cho mọc sừng.

Nghĩa của encorner

Ngoại động từ

  1. Húc bằng sừng.
  2. Thân mật Cho mọc sừng.
    • Encorner le maricho chồng mọc sừng

Chia động từ encorner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encornéHiện tại phân từ: encornant

Hiện tại présent

  • j'encorne
  • tu encornes
  • il/elle encorne
  • nous encornons
  • vous encornez
  • ils/elles encornent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encorné
  • tu as encorné
  • il/elle a encorné
  • nous avons encorné
  • vous avez encorné
  • ils/elles ont encorné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encornais
  • tu encornais
  • il/elle encornait
  • nous encornions
  • vous encorniez
  • ils/elles encornaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encornerai
  • tu encorneras
  • il/elle encornera
  • nous encornerons
  • vous encornerez
  • ils/elles encorneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encornerais
  • tu encornerais
  • il/elle encornerait
  • nous encornerions
  • vous encorneriez
  • ils/elles encorneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encorne
  • que tu encornes
  • qu'il/elle encorne
  • que nous encornions
  • que vous encorniez
  • qu'ils/elles encornent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encornai
  • tu encornas
  • il/elle encorna
  • nous encornâmes
  • vous encornâtes
  • ils/elles encornèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encorne (tu)
  • encornons (nous)
  • encornez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encorner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to horn, to ram with the horns; to cuckold

Câu hỏi thường gặp

encorner nghĩa là gì?

encorner (ngoại động từ) nghĩa là húc bằng sừng, cho mọc sừng.

encorner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encorner (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔʁ.ne/.

Chia động từ encorner ở thì hiện tại thế nào?

j'encorne, tu encornes, il/elle encorne, nous encornons, vous encornez, ils/elles encornent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.