encornet
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.kɔʁ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
encornet nghĩa là Như calmar.
Nghĩa của encornet
Danh từ · giống đực
- Như calmar.
Dạng từ của encornet
Đi với mạo từ: un encornet · l'encornet
| Số nhiều | encornets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squid (cooked) (sea animal)
Câu hỏi thường gặp
encornet nghĩa là gì?
encornet (danh từ) nghĩa là Như calmar.
encornet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encornet (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔʁ.nɛ/.
encornet là giống đực hay giống cái?
encornet là danh từ giống đực (dùng với un, le).