colon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
colon nghĩa là dân di cư, kiều dân.
Nghĩa của colon
Danh từ · giống đực
- Tên thực dân.
- Dân di cư; kiều dân.
- Học sinh đi trại hè.
- Tá điền.
- Sử học Lệ nông.
- Thông tục Như colonel.
Dạng từ của colon
Đi với mạo từ: un colon · le colon
| Số nhiều | colons |
Họ từ của colon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colonist, colonizer, colonial settler; camper (child in a colonie de vacances); sharecropper in the system of colonat partiaire; hillbilly, hick
- Danh từ colonel
Câu hỏi thường gặp
colon nghĩa là gì?
colon (danh từ) nghĩa là dân di cư, kiều dân.
colon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colon (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ̃/.
colon là giống đực hay giống cái?
colon là danh từ giống đực (dùng với un, le).