cocoter
cocoter nghĩa là thối, xông mùi thối.
Nghĩa của cocoter
Nội động từ
- Thông tục Thối, xông mùi thối.
Chia động từ cocoter
Hiện tại présent
- je cocote
- tu cocotes
- il/elle cocote
- nous cocotons
- vous cocotez
- ils/elles cocotent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cocoté
- tu as cocoté
- il/elle a cocoté
- nous avons cocoté
- vous avez cocoté
- ils/elles ont cocoté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cocotais
- tu cocotais
- il/elle cocotait
- nous cocotions
- vous cocotiez
- ils/elles cocotaient
Tương lai đơn futur simple
- je cocoterai
- tu cocoteras
- il/elle cocotera
- nous cocoterons
- vous cocoterez
- ils/elles cocoteront
Điều kiện conditionnel présent
- je cocoterais
- tu cocoterais
- il/elle cocoterait
- nous cocoterions
- vous cocoteriez
- ils/elles cocoteraient
Giả định subjonctif présent
- que je cocote
- que tu cocotes
- qu'il/elle cocote
- que nous cocotions
- que vous cocotiez
- qu'ils/elles cocotent
Quá khứ đơn passé simple
- je cocotai
- tu cocotas
- il/elle cocota
- nous cocotâmes
- vous cocotâtes
- ils/elles cocotèrent
Mệnh lệnh impératif
- cocote (tu)
- cocotons (nous)
- cocotez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to yap, jabber, blather
Câu hỏi thường gặp
cocoter nghĩa là gì?
cocoter (nội động từ) nghĩa là thối, xông mùi thối.
cocoter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocoter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.kɔ.te/.
Chia động từ cocoter ở thì hiện tại thế nào?
je cocote, tu cocotes, il/elle cocote, nous cocotons, vous cocotez, ils/elles cocotent.